TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒挂

dàoguà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倒掛

Âm Hán Việt ĐẢO QUẢI

倒挂 nghĩa là treo ngược.

Nghĩa của 倒挂

dàoguà

ĐẢO QUẢIĐộng từphồn thể 倒掛
  1. nghĩa đen Treo ngược
  2. nghĩa bóng Lộn xộn và không công bằng, ví dụ: chi phí sản xuất và thương mại vượt quá giá bán (một số hàng hóa)
  3. Nợ nhiều hơn khả năng trả

Câu hỏi thường gặp

倒挂 nghĩa là gì?

倒挂 (dàoguà) nghĩa là treo ngược.

倒挂 đọc thế nào?

倒挂 đọc là dàoguà (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒挂 là gì?

Âm Hán Việt của 倒挂 là "đảo quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.