TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒把

dǎobǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢO BẢ

倒把 nghĩa là đầu cơ thị trường, đầu cơ.

Nghĩa của 倒把

dǎobǎ

ĐẢO BẢĐộng từ
  1. Đầu cơ thị trường
  2. Đầu cơ (trên thị trường tài chính)
  3. Trục lợi

Thành ngữ có 倒把

Câu hỏi thường gặp

倒把 nghĩa là gì?

倒把 (dǎobǎ) nghĩa là đầu cơ thị trường, đầu cơ.

倒把 đọc thế nào?

倒把 đọc là dǎobǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒把 là gì?

Âm Hán Việt của 倒把 là "đảo bả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.