倒插门 nghĩa là Lấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc).
Nghĩa của 倒插门
dàochāmén
ĐẢO SÁP MÔNĐộng từphồn thể 倒插門
Lấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
倒插门 nghĩa là gì?
倒插门 (dàochāmén) nghĩa là Lấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc).
倒插门 đọc thế nào?
倒插门 đọc là dàochāmén (pinyin).
Âm Hán Việt của 倒插门 là gì?
Âm Hán Việt của 倒插门 là "đảo sáp môn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.