TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒放

dàofàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢO PHÓNG

倒放 nghĩa là đặt lộn ngược, lật úp.

Nghĩa của 倒放

dàofàng

ĐẢO PHÓNGĐộng từ
  1. Đặt lộn ngược
  2. Lật úp

Câu hỏi thường gặp

倒放 nghĩa là gì?

倒放 (dàofàng) nghĩa là đặt lộn ngược, lật úp.

倒放 đọc thế nào?

倒放 đọc là dàofàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒放 là gì?

Âm Hán Việt của 倒放 là "đảo phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.