TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒时差

dǎoshíchā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倒時差

Âm Hán Việt ĐẢO THỜI SAI

倒时差 nghĩa là Thích ứng với múi giờ khác.

Nghĩa của 倒时差

dǎoshíchā

ĐẢO THỜI SAIĐộng từphồn thể 倒時差
  1. Thích ứng với múi giờ khác

Câu hỏi thường gặp

倒时差 nghĩa là gì?

倒时差 (dǎoshíchā) nghĩa là Thích ứng với múi giờ khác.

倒时差 đọc thế nào?

倒时差 đọc là dǎoshíchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒时差 là gì?

Âm Hán Việt của 倒时差 là "đảo thời sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.