TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒苦水

dàokǔshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢO KHỔ THỦY

倒苦水 nghĩa là trút bầu tâm sự.

Nghĩa của 倒苦水

dàokǔshuǐ

ĐẢO KHỔ THỦY
  1. Trút bầu tâm sự

Câu hỏi thường gặp

倒苦水 nghĩa là gì?

倒苦水 (dàokǔshuǐ) nghĩa là trút bầu tâm sự.

倒苦水 đọc thế nào?

倒苦水 đọc là dàokǔshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒苦水 là gì?

Âm Hán Việt của 倒苦水 là "đảo khổ thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.