TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒车

dàochē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倒車

Âm Hán Việt ĐẢO XA

倒车 nghĩa là lùi xe, lái xe ngược.

Nghĩa của 倒车

dàochē

ĐẢO XAĐộng từphồn thể 倒車
  1. Lùi xe
  2. Lái xe ngược

dǎochē

ĐẢO XAĐộng từphồn thể 倒車
  1. Đổi xe buýt, xe lửa, v.v.

Từ ghép có 倒车

Câu hỏi thường gặp

倒车 nghĩa là gì?

倒车 (dàochē, dǎochē) nghĩa là lùi xe, lái xe ngược.

倒车 đọc thế nào?

倒车 đọc là dàochē (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒车 là gì?

Âm Hán Việt của 倒车 là "đảo xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.