TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒退

dàotuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢO THOÁI

倒退 nghĩa là rút lui, đi giật lùi.

Nghĩa của 倒退

dàotuì

ĐẢO THOÁIĐộng từ
  1. Rút lui
  2. Đi giật lùi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 倒退

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

倒退 nghĩa là gì?

倒退 (dàotuì) nghĩa là rút lui, đi giật lùi.

倒退 đọc thế nào?

倒退 đọc là dàotuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒退 là gì?

Âm Hán Việt của 倒退 là "đảo thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.