TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒逼

dàobī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢO BỨC

倒逼 nghĩa là thúc đẩy.

Nghĩa của 倒逼

dàobī

ĐẢO BỨC
  1. từ mới khoảng năm 2006, hoàn cảnh Thúc đẩy (thay đổi, đặc biệt là đổi mới, cải cách, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

倒逼 nghĩa là gì?

倒逼 (dàobī) nghĩa là thúc đẩy.

倒逼 đọc thế nào?

倒逼 đọc là dàobī (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒逼 là gì?

Âm Hán Việt của 倒逼 là "đảo bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.