TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒钩

dàogōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倒鉤

Âm Hán Việt ĐẢO CÂU

倒钩 nghĩa là ngạnh.

Nghĩa của 倒钩

dàogōu

ĐẢO CÂUphồn thể 倒鉤
  1. Ngạnh
  2. Cú xe đạp chổng ngược hoặc cú vô-lê (bóng đá)

Câu hỏi thường gặp

倒钩 nghĩa là gì?

倒钩 (dàogōu) nghĩa là ngạnh.

倒钩 đọc thế nào?

倒钩 đọc là dàogōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒钩 là gì?

Âm Hán Việt của 倒钩 là "đảo câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.