倔
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: quất, quật
倔 nghĩa là Dùng trong 倔强 (juéjiàng).
Nghĩa của 倔
jué
QUẤT- Dùng trong 倔强 (juéjiàng)
juè
- Cục cằn; gắt gỏng
Từ ghép có 倔
Câu hỏi thường gặp
倔 nghĩa là gì?
倔 (jué, juè) nghĩa là Dùng trong 倔强 (juéjiàng).
倔 đọc thế nào?
倔 đọc là jué (pinyin).
Âm Hán Việt của 倔 là gì?
Âm Hán Việt của 倔 là "quất".