TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倔强

juéjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倔強

倔强 nghĩa là cứng đầu, bướng bỉnh.

Nghĩa của 倔强

juéjiàng

Tính từphồn thể 倔強
  1. Cứng đầu; bướng bỉnh; không chịu khuất phục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 倔强

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

倔强 nghĩa là gì?

倔强 (juéjiàng) nghĩa là cứng đầu, bướng bỉnh.

倔强 đọc thế nào?

倔强 đọc là juéjiàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.