TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

候机厅

hòujītīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 候機廳

Âm Hán Việt HẬU CƠ SẢNH

候机厅 nghĩa là phòng chờ sân bay.

Nghĩa của 候机厅

hòujītīng

HẬU CƠ SẢNHphồn thể 候機廳
  1. Phòng chờ sân bay

Câu hỏi thường gặp

候机厅 nghĩa là gì?

候机厅 (hòujītīng) nghĩa là phòng chờ sân bay.

候机厅 đọc thế nào?

候机厅 đọc là hòujītīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 候机厅 là gì?

Âm Hán Việt của 候机厅 là "hậu cơ sảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.