TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

候缺

hòuquē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẬU KHUYẾT

候缺 nghĩa là chờ vị trí trống.

Nghĩa của 候缺

hòuquē

HẬU KHUYẾT
  1. Chờ vị trí trống

Câu hỏi thường gặp

候缺 nghĩa là gì?

候缺 (hòuquē) nghĩa là chờ vị trí trống.

候缺 đọc thế nào?

候缺 đọc là hòuquē (pinyin).

Âm Hán Việt của 候缺 là gì?

Âm Hán Việt của 候缺 là "hậu khuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.