TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

候补

hòubǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 候補

Âm Hán Việt HẬU BỔ

候补 nghĩa là chờ để bổ sung, dự bị.

Nghĩa của 候补

hòubǔ

HẬU BỔĐộng từ, Danh từphồn thể 候補
  1. Chờ để bổ sung
  2. Dự bị (ứng cử viên)
  3. Thay thế
  4. Phụ

Câu hỏi thường gặp

候补 nghĩa là gì?

候补 (hòubǔ) nghĩa là chờ để bổ sung, dự bị.

候补 đọc thế nào?

候补 đọc là hòubǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 候补 là gì?

Âm Hán Việt của 候补 là "hậu bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.