TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

候诊室

hòuzhěnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 候診室

Âm Hán Việt HẬU CHẨN THẤT

候诊室 nghĩa là phòng chờ.

Nghĩa của 候诊室

hòuzhěnshì

HẬU CHẨN THẤTDanh từphồn thể 候診室
  1. Phòng chờ (ở phòng khám, bệnh viện)

Câu hỏi thường gặp

候诊室 nghĩa là gì?

候诊室 (hòuzhěnshì) nghĩa là phòng chờ.

候诊室 đọc thế nào?

候诊室 đọc là hòuzhěnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 候诊室 là gì?

Âm Hán Việt của 候诊室 là "hậu chẩn thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.