TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

候诊

hòuzhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 候診

Âm Hán Việt HẬU CHẨN

候诊 nghĩa là chờ khám bệnh, chờ điều trị.

Nghĩa của 候诊

hòuzhěn

HẬU CHẨNĐộng từphồn thể 候診
  1. Chờ khám bệnh
  2. Chờ điều trị

Từ ghép có 候诊

Câu hỏi thường gặp

候诊 nghĩa là gì?

候诊 (hòuzhěn) nghĩa là chờ khám bệnh, chờ điều trị.

候诊 đọc thế nào?

候诊 đọc là hòuzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 候诊 là gì?

Âm Hán Việt của 候诊 là "hậu chẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.