TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

候选

hòuxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 候選

Âm Hán Việt HẬU TUYỂN

候选 nghĩa là ứng cử viên.

Nghĩa của 候选

hòuxuǎn

HẬU TUYỂNĐộng từ, Danh từphồn thể 候選
  1. Ứng cử viên (định ngữ)

Từ ghép có 候选

Câu hỏi thường gặp

候选 nghĩa là gì?

候选 (hòuxuǎn) nghĩa là ứng cử viên.

候选 đọc thế nào?

候选 đọc là hòuxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 候选 là gì?

Âm Hán Việt của 候选 là "hậu tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.