TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

候选人

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hòuxuǎnrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 候選人

Âm Hán Việt HẬU TUYỂN NHÂN
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

候选人 nghĩa là ứng cử viên.

Nghĩa của 候选人

hòuxuǎnrén

HẬU TUYỂN NHÂNDanh từphồn thể 候選人
  1. Ứng cử viên

Câu hỏi thường gặp

候选人 nghĩa là gì?

候选人 (hòuxuǎnrén) nghĩa là ứng cử viên.

候选人 đọc thế nào?

候选人 đọc là hòuxuǎnrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 候选人 là gì?

Âm Hán Việt của 候选人 là "hậu tuyển nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.