候选人
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 候選人
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)
候选人 nghĩa là ứng cử viên.
Nghĩa của 候选人
hòuxuǎnrén
HẬU TUYỂN NHÂNDanh từphồn thể 候選人- Ứng cử viên
Câu hỏi thường gặp
候选人 nghĩa là gì?
候选人 (hòuxuǎnrén) nghĩa là ứng cử viên.
候选人 đọc thế nào?
候选人 đọc là hòuxuǎnrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 候选人 là gì?
Âm Hán Việt của 候选人 là "hậu tuyển nhân".