TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倜傥

tìtǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倜儻

Âm Hán Việt THÍCH THẢNG

倜傥 nghĩa là phong thái, tuỳ ý.

Nghĩa của 倜傥

tìtǎng

THÍCH THẢNGTính từphồn thể 倜儻
  1. Phong thái
  2. Tuỳ ý
  3. Tự do tự tại

Thành ngữ có 倜傥

Câu hỏi thường gặp

倜傥 nghĩa là gì?

倜傥 (tìtǎng) nghĩa là phong thái, tuỳ ý.

倜傥 đọc thế nào?

倜傥 đọc là tìtǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 倜傥 là gì?

Âm Hán Việt của 倜傥 là "thích thảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.