TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倝

gàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁN
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: cán, kiền, can, càn

倝 nghĩa là bình minh, lúc mặt trời mọc.

Nghĩa của 倝

gàn

CÁN
  1. Bình minh (cổ đại); lúc mặt trời mọc

Câu hỏi thường gặp

倝 nghĩa là gì?

倝 (gàn) nghĩa là bình minh, lúc mặt trời mọc.

倝 đọc thế nào?

倝 đọc là gàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 倝 là gì?

Âm Hán Việt của 倝 là "cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.