TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借书单

jièshūdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借書單

Âm Hán Việt TÁ THƯ ĐƠN

借书单 nghĩa là phiếu mượn sách.

Nghĩa của 借书单

jièshūdān

TÁ THƯ ĐƠNphồn thể 借書單
  1. Phiếu mượn sách

Câu hỏi thường gặp

借书单 nghĩa là gì?

借书单 (jièshūdān) nghĩa là phiếu mượn sách.

借书单 đọc thế nào?

借书单 đọc là jièshūdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 借书单 là gì?

Âm Hán Việt của 借书单 là "tá thư đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.