TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借东风

jièdōngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借東風

Âm Hán Việt TÁ ĐÔNG PHONG

借东风 nghĩa là mượn gió đông.

Nghĩa của 借东风

jièdōngfēng

TÁ ĐÔNG PHONGphồn thể 借東風
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mượn gió đông
  2. nghĩa bóng Nhờ sự giúp đỡ của ai đó

Câu hỏi thường gặp

借东风 nghĩa là gì?

借东风 (jièdōngfēng) nghĩa là mượn gió đông.

借东风 đọc thế nào?

借东风 đọc là jièdōngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 借东风 là gì?

Âm Hán Việt của 借东风 là "tá đông phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.