TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借以

jièyǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁ DĨ

借以 nghĩa là để mà, với mục đích.

Nghĩa của 借以

jièyǐ

TÁ DĨLiên từ
  1. Để mà
  2. Với mục đích
  3. Nhằm

Câu hỏi thường gặp

借以 nghĩa là gì?

借以 (jièyǐ) nghĩa là để mà, với mục đích.

借以 đọc thế nào?

借以 đọc là jièyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 借以 là gì?

Âm Hán Việt của 借以 là "tá dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.