TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借位

jièwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁ VỊ

借位 nghĩa là Trong phép trừ số học, mượn 10 và chuyển từ hàng kế tiếp.

Nghĩa của 借位

jièwèi

TÁ VỊĐộng từ
  1. Trong phép trừ số học, mượn 10 và chuyển từ hàng kế tiếp

Câu hỏi thường gặp

借位 nghĩa là gì?

借位 (jièwèi) nghĩa là Trong phép trừ số học, mượn 10 và chuyển từ hàng kế tiếp.

借位 đọc thế nào?

借位 đọc là jièwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 借位 là gì?

Âm Hán Việt của 借位 là "tá vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.