借出
giọng máy của trình duyệt
借出 nghĩa là cho mượn.
Nghĩa của 借出
jièchū
TÁ XUẤTĐộng từ- Cho mượn
Câu hỏi thường gặp
借出 nghĩa là gì?
借出 (jièchū) nghĩa là cho mượn.
借出 đọc thế nào?
借出 đọc là jièchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 借出 là gì?
Âm Hán Việt của 借出 là "tá xuất".