TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借刀杀人

jièdāoshārén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借刀殺人

Âm Hán Việt TÁ ĐAO SÁT NHÂN

借刀杀人 nghĩa là mượn dao giết người.

Nghĩa của 借刀杀人

jièdāoshārén

TÁ ĐAO SÁT NHÂNCụm từphồn thể 借刀殺人
  1. Mượn dao giết người
  2. Nhờ người khác làm việc dơ bẩn của mình
  3. thành ngữ Tấn công bằng sức mạnh của người khác

Câu hỏi thường gặp

借刀杀人 nghĩa là gì?

借刀杀人 (jièdāoshārén) nghĩa là mượn dao giết người.

借刀杀人 đọc thế nào?

借刀杀人 đọc là jièdāoshārén (pinyin).

Âm Hán Việt của 借刀杀人 là gì?

Âm Hán Việt của 借刀杀人 là "tá đao sát nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.