TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借单儿

jièdānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借單兒

Âm Hán Việt TÁ ĐƠN NHI

借单儿 nghĩa là biên nhận vay, nợ bằng văn bản.

Nghĩa của 借单儿

jièdānr

TÁ ĐƠN NHIphồn thể 借單兒
  1. Biên nhận vay
  2. Nợ bằng văn bản
  3. Giấy ghi nợ

Câu hỏi thường gặp

借单儿 nghĩa là gì?

借单儿 (jièdānr) nghĩa là biên nhận vay, nợ bằng văn bản.

借单儿 đọc thế nào?

借单儿 đọc là jièdānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 借单儿 là gì?

Âm Hán Việt của 借单儿 là "tá đơn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.