TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借壳

jièké giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借殼

Âm Hán Việt TÁ XÁC

借壳 nghĩa là Thâu tóm một công ty làm vỏ bọc.

Nghĩa của 借壳

jièké

TÁ XÁCĐộng từphồn thể 借殼
  1. tài chính Thâu tóm một công ty làm vỏ bọc

Câu hỏi thường gặp

借壳 nghĩa là gì?

借壳 (jièké) nghĩa là Thâu tóm một công ty làm vỏ bọc.

借壳 đọc thế nào?

借壳 đọc là jièké (pinyin).

Âm Hán Việt của 借壳 là gì?

Âm Hán Việt của 借壳 là "tá xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.