TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借契

jièqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁ KHẾ

借契 nghĩa là hợp đồng vay mượn.

Nghĩa của 借契

jièqì

TÁ KHẾ
  1. Hợp đồng vay mượn

Câu hỏi thường gặp

借契 nghĩa là gì?

借契 (jièqì) nghĩa là hợp đồng vay mượn.

借契 đọc thế nào?

借契 đọc là jièqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 借契 là gì?

Âm Hán Việt của 借契 là "tá khế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.