TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借方差额

jièfāngchā'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借方差額

Âm Hán Việt TÁ PHƯƠNG SAI NGẠCH

借方差额 nghĩa là số dư bên nợ.

Nghĩa của 借方差额

jièfāngchā'é

TÁ PHƯƠNG SAI NGẠCHphồn thể 借方差額
  1. Số dư bên nợ (kế toán)

Câu hỏi thường gặp

借方差额 nghĩa là gì?

借方差额 (jièfāngchā'é) nghĩa là số dư bên nợ.

借方差额 đọc thế nào?

借方差额 đọc là jièfāngchā'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 借方差额 là gì?

Âm Hán Việt của 借方差额 là "tá phương sai ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.