TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借机

jièjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借機

Âm Hán Việt TÁ CƠ

借机 nghĩa là tận dụng cơ hội.

Nghĩa của 借机

jièjī

TÁ CƠphồn thể 借機
  1. Tận dụng cơ hội

Câu hỏi thường gặp

借机 nghĩa là gì?

借机 (jièjī) nghĩa là tận dụng cơ hội.

借机 đọc thế nào?

借机 đọc là jièjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 借机 là gì?

Âm Hán Việt của 借机 là "tá cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.