TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借由

jièyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藉由

Âm Hán Việt TÁ DO

借由 nghĩa là bằng cách, thông qua.

Nghĩa của 借由

jièyóu

TÁ DOLiên từphồn thể 藉由
  1. Bằng cách; thông qua; bằng

Câu hỏi thường gặp

借由 nghĩa là gì?

借由 (jièyóu) nghĩa là bằng cách, thông qua.

借由 đọc thế nào?

借由 đọc là jièyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 借由 là gì?

Âm Hán Việt của 借由 là "tá do".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.