TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借端

jièduān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁ ĐOAN

借端 nghĩa là mượn cớ.

Nghĩa của 借端

jièduān

TÁ ĐOAN
  1. Mượn cớ

Câu hỏi thường gặp

借端 nghĩa là gì?

借端 (jièduān) nghĩa là mượn cớ.

借端 đọc thế nào?

借端 đọc là jièduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 借端 là gì?

Âm Hán Việt của 借端 là "tá đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.