TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借给

jiègěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借給

Âm Hán Việt TÁ CẤP

借给 nghĩa là cho ai đó mượn.

Nghĩa của 借给

jiègěi

TÁ CẤPphồn thể 借給
  1. Cho ai đó mượn

Câu ví dụ với 借给

  • 你把报纸借给我。 Cậu cho mình mượn tờ báo.Tatoeba #3526189
  • 你能借给我一万元吗 ? Bạn có thể cho tôi mượn một vạn tệ được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13240148

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

借给 nghĩa là gì?

借给 (jiègěi) nghĩa là cho ai đó mượn.

借给 đọc thế nào?

借给 đọc là jiègěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 借给 là gì?

Âm Hán Việt của 借给 là "tá cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.