借资挹注 nghĩa là Tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác.
Nghĩa của 借资挹注
jièzīyìzhù
TÁ TƯ ẤP CHÚphồn thể 借資挹注
thành ngữ Tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác
Câu hỏi thường gặp
借资挹注 nghĩa là gì?
借资挹注 (jièzīyìzhù) nghĩa là Tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác.
借资挹注 đọc thế nào?
借资挹注 đọc là jièzīyìzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 借资挹注 là gì?
Âm Hán Việt của 借资挹注 là "tá tư ấp chú".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.