TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借过

jièguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借過

Âm Hán Việt TÁ QUÁ

借过 nghĩa là Xin lỗi (ví dụ: vui lòng cho qua).

Nghĩa của 借过

jièguò

TÁ QUÁĐộng từphồn thể 借過
  1. Xin lỗi (ví dụ: vui lòng cho qua)

Câu hỏi thường gặp

借过 nghĩa là gì?

借过 (jièguò) nghĩa là Xin lỗi (ví dụ: vui lòng cho qua).

借过 đọc thế nào?

借过 đọc là jièguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 借过 là gì?

Âm Hán Việt của 借过 là "tá quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.