TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借鉴

jièjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借鑒

Âm Hán Việt TÁ GIÁM

借鉴 nghĩa là Học hỏi từ kinh nghiệm của người khác.

Nghĩa của 借鉴

jièjiàn

TÁ GIÁMĐộng từphồn thể 借鑒
  1. Học hỏi từ kinh nghiệm của người khác
  2. Học từ cách người khác làm việc
  3. Bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)

Câu hỏi thường gặp

借鉴 nghĩa là gì?

借鉴 (jièjiàn) nghĩa là Học hỏi từ kinh nghiệm của người khác.

借鉴 đọc thế nào?

借鉴 đọc là jièjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 借鉴 là gì?

Âm Hán Việt của 借鉴 là "tá giám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.