TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借钱

jièqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借錢

Âm Hán Việt TÁ TIỀN

借钱 nghĩa là vay tiền, cho mượn tiền.

Nghĩa của 借钱

jièqián

TÁ TIỀNĐộng từphồn thể 借錢
  1. Vay tiền; cho mượn tiền

Câu ví dụ với 借钱

  • 骄傲使我无法向他借钱。 Jiāo'ào shǐ wǒ wúfǎ xiàng tā jièqián.Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #733171

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

借钱 nghĩa là gì?

借钱 (jièqián) nghĩa là vay tiền, cho mượn tiền.

借钱 đọc thế nào?

借钱 đọc là jièqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 借钱 là gì?

Âm Hán Việt của 借钱 là "tá tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.