借钱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 借錢
借钱 nghĩa là vay tiền, cho mượn tiền.
Nghĩa của 借钱
jièqián
TÁ TIỀNĐộng từphồn thể 借錢- Vay tiền; cho mượn tiền
Câu ví dụ với 借钱
- 骄傲使我无法向他借钱。 Jiāo'ào shǐ wǒ wúfǎ xiàng tā jièqián.Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #733171
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
借钱 nghĩa là gì?
借钱 (jièqián) nghĩa là vay tiền, cho mượn tiền.
借钱 đọc thế nào?
借钱 đọc là jièqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 借钱 là gì?
Âm Hán Việt của 借钱 là "tá tiền".