倡议书 nghĩa là Đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến.
Nghĩa của 倡议书
chàngyìshū
XƯỚNG NGHỊ THƯphồn thể 倡議書
Đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến
Câu hỏi thường gặp
倡议书 nghĩa là gì?
倡议书 (chàngyìshū) nghĩa là Đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến.
倡议书 đọc thế nào?
倡议书 đọc là chàngyìshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 倡议书 là gì?
Âm Hán Việt của 倡议书 là "xướng nghị thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.