TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倡议

chàngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倡議

Âm Hán Việt XƯỚNG NGHỊ

倡议 nghĩa là đề nghị, khởi xướng.

Nghĩa của 倡议

chàngyì

XƯỚNG NGHỊĐộng từ, Danh từphồn thể 倡議
  1. Đề nghị
  2. Khởi xướng
  3. Đề xuất
  4. Sáng kiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 倡议

Đồng nghĩa

Từ ghép có 倡议

Câu hỏi thường gặp

倡议 nghĩa là gì?

倡议 (chàngyì) nghĩa là đề nghị, khởi xướng.

倡议 đọc thế nào?

倡议 đọc là chàngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 倡议 là gì?

Âm Hán Việt của 倡议 là "xướng nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.