倡议
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 倡議
倡议 nghĩa là đề nghị, khởi xướng.
Nghĩa của 倡议
chàngyì
XƯỚNG NGHỊĐộng từ, Danh từphồn thể 倡議- Đề nghị
- Khởi xướng
- Đề xuất
- Sáng kiến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 倡议
Đồng nghĩa
Từ ghép có 倡议
Câu hỏi thường gặp
倡议 nghĩa là gì?
倡议 (chàngyì) nghĩa là đề nghị, khởi xướng.
倡议 đọc thế nào?
倡议 đọc là chàngyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 倡议 là gì?
Âm Hán Việt của 倡议 là "xướng nghị".