Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: không
倥 nghĩa là khẩn cấp, bị thúc ép.
Nghĩa của 倥
kǒng
Khẩn cấp
Bị thúc ép
kōng
Ngu dốt
Không có suy nghĩ
Câu hỏi thường gặp
倥 nghĩa là gì?
倥 (kǒng, kōng) nghĩa là khẩn cấp, bị thúc ép.
倥 đọc thế nào?
倥 đọc là kǒng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.