TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倦

juàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勌

Âm Hán Việt QUYỆN
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyện

倦 nghĩa là mệt mỏi.

Nghĩa của 倦

juàn

QUYỆN
  1. Mệt mỏi

juàn

phồn thể 勌
  1. Biến thể cũ của 倦 (juàn)

Từ ghép có 倦

Thành ngữ có 倦

  • 孜孜不倦 — Cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); nỗ lực liên tục
  • 诲人不倦 — Dạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
  • 不知疲倦 — Không mệt mỏi

Câu hỏi thường gặp

倦 nghĩa là gì?

倦 (juàn) nghĩa là mệt mỏi.

倦 đọc thế nào?

倦 đọc là juàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 倦 là gì?

Âm Hán Việt của 倦 là "quyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.