TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倦容

juànróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYỆN DUNG

倦容 nghĩa là vẻ mệt mỏi.

Nghĩa của 倦容

juànróng

QUYỆN DUNGDanh từ
  1. Vẻ mệt mỏi (trên khuôn mặt)

Câu hỏi thường gặp

倦容 nghĩa là gì?

倦容 (juànróng) nghĩa là vẻ mệt mỏi.

倦容 đọc thế nào?

倦容 đọc là juànróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 倦容 là gì?

Âm Hán Việt của 倦容 là "quyện dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.