TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倩

qiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍNH
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thính, sai, thiến, sảnh, thanh

倩 nghĩa là xinh đẹp, thu hút.

Nghĩa của 倩

qiàn

THÍNH
  1. Xinh đẹp
  2. Thu hút
  3. Nhờ giúp đỡ
  4. cũ Con rể
  5. từ lóng Người đàn bà trẻ đẹp

Câu hỏi thường gặp

倩 nghĩa là gì?

倩 (qiàn) nghĩa là xinh đẹp, thu hút.

倩 đọc thế nào?

倩 đọc là qiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 倩 là gì?

Âm Hán Việt của 倩 là "thính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.