Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: thính, sai, thiến, sảnh, thanh
倩 nghĩa là xinh đẹp, thu hút.
Nghĩa của 倩
qiàn
THÍNH
Xinh đẹp
Thu hút
Nhờ giúp đỡ
cũ Con rể
từ lóng Người đàn bà trẻ đẹp
Câu hỏi thường gặp
倩 nghĩa là gì?
倩 (qiàn) nghĩa là xinh đẹp, thu hút.
倩 đọc thế nào?
倩 đọc là qiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 倩 là gì?
Âm Hán Việt của 倩 là "thính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.