TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倪

ní giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHÊ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghê

倪 nghĩa là trẻ nhỏ, giới hạn, ranh giới.

Nghĩa của 倪

ní

NGHÊ
  1. văn học Trẻ nhỏ
  2. văn học Giới hạn; ranh giới; cực điểm
  3. văn học Phân biệt
  4. văn học Nguồn gốc; nguyên nhân

Ní

NGHÊtên riêng
  1. họ Họ Ní

Từ ghép có 倪

Thành ngữ có 倪

  • 不可端倪 — Không thể nắm bắt được đại khái

Câu hỏi thường gặp

倪 nghĩa là gì?

倪 (ní, ní) nghĩa là trẻ nhỏ, giới hạn, ranh giới.

倪 đọc thế nào?

倪 đọc là ní (pinyin).

Âm Hán Việt của 倪 là gì?

Âm Hán Việt của 倪 là "nghê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.