倪
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghê
倪 nghĩa là trẻ nhỏ, giới hạn, ranh giới.
Nghĩa của 倪
ní
NGHÊ- văn học Trẻ nhỏ
- văn học Giới hạn; ranh giới; cực điểm
- văn học Phân biệt
- văn học Nguồn gốc; nguyên nhân
Ní
NGHÊtên riêng- họ Họ Ní
Từ ghép có 倪
Thành ngữ có 倪
- 不可端倪 — Không thể nắm bắt được đại khái
Câu hỏi thường gặp
倪 nghĩa là gì?
倪 (ní, ní) nghĩa là trẻ nhỏ, giới hạn, ranh giới.
倪 đọc thế nào?
倪 đọc là ní (pinyin).
Âm Hán Việt của 倪 là gì?
Âm Hán Việt của 倪 là "nghê".