倪匡 nghĩa là Ni Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc.
Nghĩa của 倪匡
Ní Kuāng
tên riêng
Ni Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
倪匡 nghĩa là gì?
倪匡 (ní kuāng) nghĩa là Ni Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc.
倪匡 đọc thế nào?
倪匡 đọc là Ní Kuāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.