TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倭寇

Wōkòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỤY KHẤU

倭寇 nghĩa là Hải tặc Nhật Bản.

Nghĩa của 倭寇

Wōkòu

NỤY KHẤUDanh từtên riêng
  1. Hải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17)

Câu hỏi thường gặp

倭寇 nghĩa là gì?

倭寇 (wōkòu) nghĩa là Hải tặc Nhật Bản.

倭寇 đọc thế nào?

倭寇 đọc là Wōkòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 倭寇 là gì?

Âm Hán Việt của 倭寇 là "nụy khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.