债
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 債
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: trái Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ)
债 nghĩa là nợ, nợ nần, econ nợ.
Nghĩa của 债
zhài
TRÁIphồn thể 債- Nợ; nợ nần
- Econ Nợ
- Khoản cho vay
- 債票trái phiếu, phiếu cho vay.
- 工債công trái, cho nhà nước vay.
Từ ghép có 债
Thành ngữ có 债
Câu hỏi thường gặp
债 nghĩa là gì?
债 (zhài) nghĩa là nợ, nợ nần, econ nợ.
债 đọc thế nào?
债 đọc là zhài (pinyin).
Âm Hán Việt của 债 là gì?
Âm Hán Việt của 债 là "trái".