TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

债

zhài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 債

Âm Hán Việt TRÁI
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: trái Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ)

债 nghĩa là nợ, nợ nần, econ nợ.

Nghĩa của 债

zhài

TRÁIphồn thể 債
  1. Nợ; nợ nần
  2. Econ Nợ
  3. Khoản cho vay
    • 債票trái phiếu, phiếu cho vay.
    • 工債công trái, cho nhà nước vay.

Từ ghép có 债

Thành ngữ có 债

Câu hỏi thường gặp

债 nghĩa là gì?

债 (zhài) nghĩa là nợ, nợ nần, econ nợ.

债 đọc thế nào?

债 đọc là zhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 债 là gì?

Âm Hán Việt của 债 là "trái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.