TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倭马亚王朝

Wōmǎyà Wángcháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倭馬亞王朝

倭马亚王朝 nghĩa là Đế chế Umayyad, kế tục caliphate Rashidun.

Nghĩa của 倭马亚王朝

Wōmǎyà Wángcháo

phồn thể 倭馬亞王朝tên riêng
  1. Đế chế Umayyad (661-750, ở Iberia -1031), kế tục caliphate Rashidun

Câu hỏi thường gặp

倭马亚王朝 nghĩa là gì?

倭马亚王朝 (wōmǎyà wángcháo) nghĩa là Đế chế Umayyad, kế tục caliphate Rashidun.

倭马亚王朝 đọc thế nào?

倭马亚王朝 đọc là Wōmǎyà Wángcháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.